Đặc điểm về sản phẩm Webercolor HR
Định mức tiêu thụ: ~20 m²/ thùng 18.5 kg
Tỷ trọng: 1.3 g/cm³
Hạn sử dụng: Trong vòng 1 năm kể từ ngày sản xuất
Chứng nhận chất lượng sản phẩm Webercolor HR
| Tiêu chuẩn | Webercolor HR | |
| Độ chịu mài mòn ISO 13007 phần 4-4.4 và EN 12808-2 | ≤ 2,000 mm3 | 297 mm3 |
| Cường độ uốn theo tiêu chuẩn ISO 13007phần 4-4.1.3 và EN 12808-3 | ≥ 2.5 N/mm2 | 6.17 N/mm2 |
| Cường độ chịu nén theo tiêu chuẩn ISO 13007phần 4- 4.1.4 và EN 12808-3 | ≥ 15.0 N/mm2 | 27.29 /mm2 |
| Độ co ngót ISO 13007phần 4-4.3 và EN 12808-4 | ≤ 3.0 mm/m | 1.29 mm/m |
| Độ hút nước sau 30 phút ISO 13007 phần 4-4.2 và EN 12808-5 | ≤ 5.0 g | 0.07 g |
| Độ hút nước sau 240 phút ISO 13007 phần 4-4.2 và EN 12808-5 | ≤ 10.0 g | 0.23 g |
Khuyến nghị sử dụng sản phẩm Webercolor HR
– Thi công chà ron có độ rộng lớn hơn 6 mm: sử dụng webercolor plus
– Thi công chà ron có động rộng siêu nhỏ dưới 3mm: sử dụng webercolor slim
– Thi công chà ron bề mặt thường xuyên chịu rung động cao và tải trọng năng như tường ngoài trời, bãi đậu xe,… bề mặt đặc biệt như tấm thạch cao,bề mặt gỗ,…: sử dụng webercolor ouside
– Thi công chà ron cho tất cả các loại gạch mosaic ở khu vực khô ráo và ẩm ướt: sử dụng webercolor mosaic
– Thi công chà ron cho hồ bơi: sử dụng webercolor HR hoặc weberepox easy
– Thi công chà ron các bề mặt tiếp xúc hóa chất và axit ví dụ như các công trình công nghiệp, bệnh viện, kho chứa thực phẩm: sử dụng weberepox easy
















