Đặc điểm về sản phẩm Webercolor SP
– Định mức tiêu thụ (*): 1.5kg/m2
– Tỷ trọng: 12 g/cm3
– Thời gian để các thành phần hóa học phát huy hết tác dụng: 3 – 4 phút
– Thời gian trộn và sử dụng (tại điều kiện 30 độ): 30 -45 phút
– Thời gian chờ trước khi chà ron: 24 tiếng
– Độ rộng của ron: 1-5 mm
– Thời gian chờ trước khi cho nước vào sử dụng: 7 ngày
– Hạn sử dụng và bảo quản: Trong vòng 1 năm kể từ ngày sản xuất trong điều kiện còn nguyên bao bì và lưu trữ ở khu vực khô ráo, thoáng khí. Nếu thùng đã mở, phải bảo quản bằng cách đậy kín và để ở khu vực khô ráo, thoáng khí và cần kiểm tra trước khi sử dụng.
(*) Lưu ý: kết quả trên chỉ mang tính thử nghiệm. Kết quả có sai số so với kết quả tại công trường do sự khác nhau về điều kiện và cách thi công.
Thành phần sản phẩm Webercolor SP
Thành phần: Cát, xi măng, polyme và các chất phụ gia khác
Chứng nhận chất lượng sản phẩm Webercolor SP
| Tiêu chuẩn quốc tế | Tiêu chuẩn | Webercolor SP |
| Độ chịu mài mòn cao ISO 13007 phần 4.4.4 hoặc TCVN 7899-4 | <1.000 mm3(A) | Đạt |
| Cường độ uốn theo tiêu chuẩn ISO 13007 phần 4-4.1.3 và EN 12808-3 | >2.5 (N/mm2) | Đạt |
| Cường độ nén tại điều kiện tiêu chuẩn ISO 13007 phần 4-4.1.4 hoặc TCVN 7899-4 | >15.0 (N/mm2) | Đạt |
| Co ngót ISO 13007 phần 4-4.3 hoặc TCVN 7899-4 | <2g (W) | Đạt |
| Hút nước sau 30 phút ISO 13007 phần 4-4.2 hoặc TCVN 7899-4 | <2g (W) | Đạt |
| Hút nước sau 240 phút ISO 13007 phần 4-4.2 hoặc TCVN 7899-4 | <5g (W) | Đạt |
*Lưu ý: Kết quả trên mang tính thực nghiệm tại phòng Lab và có thể sẽ sai khác do điều kiện và cách thức thi công khác nhau tại công trường.
Khuyến nghị sử dụng sản phẩm Webercolor SP
– Hỗn hợp keo chà ron nên được sử dụng hết trong vòng 20-30 phút sau khi trộn và hạn chế để keo trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.
– Tránh sử dụng keo trên bề mặt nền quá nắng và nên sử dụng tấm che chắn khi thi công dưới ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp để làm dịu nhiệt độ xung quanh.
