Đặc điểm sản phẩm Weberproof HDPE
– Màng chống thấm tự dính Weberproof HDPE là loại màng nhựa tự dính hóa học, cấu tạo từ nhiều lớp vật liệu chống thấm mang lại hiệu quả chống thấm vượt trội. Loại màng này bao gồm lớp PE tỷ trọng cao phía ngoài cùng, lớp keo polymer tự dính và một lớp cát bảo vệ lớp keo.
– Màng chống thấm tự dính weberproof HDPE có thể thi công trên bề mặt bê tông lót thông thường và đồng nhất, hoặc nền đá, cát đầm chặt để chống thấm cho các bề mặt dưới mặt đất, hoặc sử dụng để chống thấm cho các bề mặt khó thi công hoặc không gian thi công hạn chế.
– Màng chống thấm tự dính weberproof HDPE được thiết kế để bám dính hoàn toàn và vĩnh viễn với khối đổ bê tông sau khi trải, gia công cốt thép giúp đơn giản hóa quá trình thi công công tác chống thấm cho cấu kiện.
– Bảo quản:
+ Bảo quản ở nhiệt độ dưới +40oC.
+ Bảo quản trong nhà hoặc dưới vỏ bọc trên giá kê.
+ Không xếp chồng pallet lên nhau.
Thành phần cấu tạo sản phẩm Weberproof HDPE
Thành phần: Lớp cát bảo vệ, lớp bám dính hóa học và lớp màng HDPE
Chứng nhận chất lượng sản phẩm Weberproof HDPE
Đặc tính kỹ thuật | Mức chất lượng | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
Chiều dày màng | ≥ 1.2 mm | – |
Kích thước cuộn màng | 1m x 20m (chiều rộng x chiều dài) | – |
Màu sắc | Màu trắng | – |
Cường độ chịu kéo | ≥ 20 MPa (theo cả hai phương) | ASTM D412-16 |
Độ giãn dài khi đứt theo phương dọc | ≥ 550 % | ASTM D412-16 |
Độ giãn dài khi đứt theo phương ngang | ≥ 750 % | ASTM D412-16 |
Cường độ bám dính với bê tông | ≥ 2 N/mm | ASTM D903-98 |
Độ kháng xuyên thủng | ≥ 1000 N ± 5% | ASTM E154/E154M-08a |
Khả năng chịu áp suất thủy tĩnh | ≥ 71 m | ASTM D5385 |
Cường độ bám dính khu vực chồng mí | ≥ 1.5 N/mm | ASTM D1876-08 |
















